Jump to content

Wp/rad/Dak Lak

From Wikimedia Incubator
< Wp | rad
Wp > rad > Dak Lak
Dap kngư Đăk Lăk

Čar Dak Lak (Yuăn: Đắk Lắk; anăn sô: Darlac) jing sa čar ksĭng ksĭ Wiêt Nam dê, pla dôk alŭ wăl Nam Trung Bộ, krah wah Wiêt Nam lehanăn jing čar đơ găt đơ gĭn tal tlâo alŭ phŭn gĭt gai jing ƀuôn hgŭm Ƀuôn Ama Thuột.

Čar Dak Lak đưi dlăng jing sa hlăm djăp pô bai đih čiêm rông Anôk dhar kreh čing čhar dăp kngư, đưi UNESCO tŭ ư jing kiệt tác tưp ƀăng êgei lăn ala kăn bi mnơ̆ng dê mnuih.

Anăn

[edit | edit source]

Phŭn agha anăn “Dak Lak” kbiă mơ̌ng klei Mnông (boh tŭ: êa ênao Lak), "đăk" ti anei dưi mblang jing "ênao".[1]

Lăn ala

[edit | edit source]

Anôk lăn ala

[edit | edit source]

Čar Dak Lak đih dôk knơ̆ng bruă lăn dap kngư, mphŭn hnoh êa Srêpôk leh anăn sa kdrê̆č êa Ba, đih hlăm năng ai tọa độ 107°28'57"Ê- 108°59'37"Ê leh anăn dơ̆ng mơ̆ng 12°9'45"D - 13°25'06"D[2].

Hƀuê ênuk

[edit | edit source]

Gĭt gai

[edit | edit source]

Čar Dak Lak dưi triêk jing 102 anôk bruă knŭk kna, hlăm snăn mâo 14 ƀuôn hgŭm lehanăn 88 . [3]

Hră anăn anôk bruă knŭk kna lĕ kơ čar Dak Lak[4]
Anăn Boh ƀai
(km²)
Ênoh êngŭm mnuih
(mnuih)
Ƀuôn hgŭm (14)
Bình Kiến 73,71 44.406
Ƀuôn Hồ 66,54 62.780
Ƀuôn Ama Thuột 71,99 169.596
Čư̆ Bao 104,94 36.911
Đông Hòa 77,54 47.632
Êa Kao 60,70 57.070
Hòa Hiệp 40,81 53.597
Phú Yên 44,04 61.799
Sông Cầu 90,49 38.891
Tân An 56,41 64.122
Tân Lập 46,70 73.316
Thành Nhất 32,22 52.466
Tuy Hòa 33,77 126.118
Xuân Đài 13,40 21.574
Să (88)
Buôn Đôn 1.113,79 6.582
Cuôr Đăng 102,84 28.804
Čư̆ Mgar 114,98 32.368
Čư̆ Mta 261,06 13.592
Čư̆ Pơng 137,81 17.687
Čư̆ Prao 204,89 13.765
Čư̆ Pui 314,08 27.561
Čư̆ Yang 149,43 16.682
Dang Kang 105,91 21.301
Dliê Ya 179,73 46.569
Dray Bhăng 101,37 39.801
Anăn Boh ƀai
(km²)
Ênoh êngŭm mnuih
(mnuih)
Dur Kmăl 114,49 12.594
Đắk Liêng 135,55 22.881
Đắk Phơi 266,83 14.726
Đồng Xuân 206,26 26.907
Đức Bình 160,36 15.896
Êa Bá 131,79 8.316
Êa Bung 390,08 9.677
Êa Drăng 171,34 54.475
Êa Drông 111,13 23.951
Êa H'leo 340,06 15.625
Êa Hiao 361,69 30.796
Êa Kar 198,67 87.972
Êa Khăl 247,05 29.956
Êa Kiết 201,83 20.177
Êa Kly 107,63 40.161
Êa Knốp 448,65 37.016
Êa Knuếc 122,39 43.748
Êa Ktur 100,72 54.269
Êa Ly 140,35 12.104
Êa M'Droh 134,00 33.268
Êa Na 134,18 42.164
Êa Ning 86,21 34.175
Êa Nuôl 111,74 43.706
Êa Ô 137,73 23.852
Êa Păl 102,52 15.049
Êa Phê 84,66 48.605
Anăn Boh ƀai
(km²)
Ênoh êngŭm mnuih
(mnuih)
Êa Riêng 167,56 15.719
Êa Rốk 544,60 28.785
Êa Súp 418,72 30.762
Êa Trang 207,40 6.547
Êa Tul 159,51 34.876
Êa Wer 184,61 29.708
Êa Wy 213,94 28.567
Hòa Mỹ 190,14 26.530
Hòa Phú 109,07 48.822
Hòa Sơn 108,55 25.392
Hòa Thịnh 159,23 30.602
Hòa Xuân 129,33 22.962
Ia Lốp 194,09 6.502
Ia Rvê 217,83 6.847
Krông Á 291,60 12.900
Krông Ana 107,23 48.491
Krông Bông 166,03 23.168
Krông Búk 134,83 30.822
Krông Năng 98,34 43.678
Krông Nô 282,01 9.976
Krông Pắc 112,52 68.682
Liên Sơn Lắk 398,82 26.772
M'Drắk 151,87 22.808
Nam Ka 172,86 6.424
Ô Loan 103,48 40.278
Anăn Boh ƀai
(km²)
Ênoh êngŭm mnuih
(mnuih)
Phú Hòa 1 142,54 54.212
Phú Hòa 2 95,78 38.691
Phú Mỡ 547,20 9.007
Phú Xuân 140,74 34.836
Pơng Drang 85,03 30.208
Quảng Phú 111,34 61.104
Sông Hinh 460,13 23.841
Sơn Hòa 267,39 40.825
Sơn Thành 218,11 27.838
Suối Trai 186,95 11.387
Tam Giang 195,80 25.470
Tân Tiến 89,43 28.767
Tây Hòa 55,14 49.720
Tây Sơn 334,62 11.052
Tuy An Bắc 52,32 26.174
Tuy An Đông 46,05 40.108
Tuy An Nam 69,99 29.805
Tuy An Tây 136,20 12.913
Vân Hòa 151,47 6.661
Vụ Bổn 109,13 18.111
Xuân Cảnh 83,81 23.972
Xuân Lãnh 174,65 15.933
Xuân Lộc 114,01 27.609
Xuân Phước 102,81 16.197
Xuân Thọ 192,12 10.793
Yang Mao 562,38 16.970

Klei duah ƀơ̆ng leh anăn yang ƀuôn

[edit | edit source]

Mnuih

[edit | edit source]

Dhar kreh

[edit | edit source]

Bruă mdrao mgŭn

[edit | edit source]

Bruă asei mlei

[edit | edit source]

Čhưn dhing

[edit | edit source]

Klông êlan

[edit | edit source]

Lŏ mñă

[edit | edit source]
  1. Template:Wp/rad/Lŏ mñă web
  2. Tỉnh Đắk Lắk nằm trên địa bàn Tây Nguyên Template:Wp/rad/Webarchive, Cổng thông tin điện tử Tỉnh Đắk Lắk.
  3. Template:Wp/rad/Chú thích web
  4. Căn cứ vào Đề án số 341/ĐA-CP của Chính phủ ngày 09 tháng 5 năm 2025 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk (mới) năm 2025

Hră m'ar

[edit | edit source]

Web êngao

[edit | edit source]