Wp/vi-nom/宗教

From Wikimedia Incubator

Jump to: navigation, search

宗教咍道,對欺同義𠇍信仰,常得定義羅念信𠓨仍咦超然,聲靈咍神聖,共如仍道理、禮儀,續例吧組織連貫𦤾念信妬。

tông-giáo hay đạo, đôi khi đồng-nghĩa với tín-ngưỡng, thường được định-nghĩa là niềm-tin vào những gì siêu-nhiên, thiêng liêng hay thần-thánh, cũng như những đạo-lý, lễ-nghi, tục lệ và tổ-chức liên-quan đến niềm-tin đó.