Wp/vi-nom/中國

From Wikimedia Incubator

Jump to: navigation, search
版圖屬中國

中國羅總合𧶮饒國家吧𡋂文化吔曾存在吧𦀼接胞在東亞陸地,格低𠃣壹3.500年。中國𣈜𠉞,𣎏勢得𥋳如𣎏𠬠咍饒𡋂聞名恪胞,𦣰𨑗𠬠咍饒國家恪胞,使用𠬠咍饒言語恪胞。

trung-quốc là tổng-hợp của nhiều quốc-gia và nền văn-hóa đã từng tồn-tại và nối tiếp nhau tại đông-á lục-địa, cách đây ít nhất 3.500 năm. Trung-Quốc ngày nay, có thể được coi như có một hay nhiều nền văn-minh khác nhau, nằm trên một hay nhiều quốc gia khác nhau, sử dụng một hay nhiều ngôn ngữ khác nhau.

中國羅國家𦣰於𠌨東𧶮亞洲。面積𧶮中國羅9.572.419km²,民数羅1,31億。饒妬時中國羅񣕺𡘯次四𨑗世界,饒民数時中國羅項壹。

Trung-quốc là quốc-gia nằm ư phía đông của á-châu. Diện-tích của trung-quốc là 9.572.419km², dân-sổ là 1,31 tỉ. Nhiễu đó thời trung-quốc là nước lớn thứ-tứ trên thế-giới, nhiễu dân-sổ thời trung-quốc là hạng-nhất.

[edit] 歷史

中國羅𠬠中仍個枘文明人類𣌋壹。文明中國共羅𠬠中數𠃣各𡋂文明,共𠇍兩河古(𠊚SUMER),印度(文明流域滝印度),瑪雅,吧埃及古代(嚜𠱋𣎏勢奴學詞𠊚SUMER), 自造𠚢字曰𥢆。

trung-quốc là một trong những cái nôi văn-minh nhân-loại sớm nhất. văn-minh trung-quốc cũng là một trong số ít các nền văn minh, cùng với Lưỡng Hà cổ (người Sumer), ấn-độ (văn-minh lưu vực sông ấn-độ), mã-nhã, và ai-cập cổ-đại (mặc dù có thể nó học từ người Sumer), tự tạo ra chữ viết riêng.

朝代頭先隨各資料歷史中國是家夏;雖然未有憑證考古學檢證待事存在屬朝代尼。朝代頭先卓真存在是家商,定居堉隨流域滝黃河,𠓨擴世紀18𦤾世紀12 TCN。

triều-đại đầu-tiên theo các tư-liệu lịch-sử trung-quốc là nhà hạ; tuy-nhiên chưa có bằng chứng khảo-cổ học kiểm-chứng được sự tồn-tại của triều-đại này. triều-đại đầu-tiên chắc chắn tồn-tại là nhà thương, định-cư dọc theo lưu vực sông hoàng-hà, vào khoảng thế-kỷ 18 đến thế-kỷ 12 TCN.

家商被家周佔(世紀12𦤾世紀5 TCN),𦤾辣家周來憊夭𢴍由歿權該管各領土𡮈欣朱各領領主,𡳳共,𠓨時春秋,𡗉國家獨立吔𠱤𧻭吧連接交戰,吧只䁛񣕺周羅中心權力𨕭名義。

nhà thương bị nhà chu chiếm (thế-kỷ 12 đến thế-kỷ 5 TCN), đến lượt nhà Chu lại bị yếu dần do mất quyền cai quản các lãnh thổ nhỏ hơn cho các lãnh chúa; cuối cùng, vào thời Xuân Thu, nhiều quốc gia độc lập đã trỗi dậy và liên tiếp giao chiến, và chỉ coi nước Chu là trung tâm quyền lực trên danh nghĩa.

究共秦始皇吔收摻嗶哿各國家吧自稱羅皇帝𠓨年221 TCN,立出家秦,國家中國統一𡗅體制政治,字曰吧𣎏𠬠言語正統頭先中歷史中國。

Cuối cùng Tần Thủy Hoàng đã thâu tóm tất cả các quốc gia và tự-xưng là hoàng-đế vào năm 221 TCN, lập ra nhà Tần, quốc-gia trung-quốc thống-nhất về thể-chế chính-trị, chữ viết và có một ngôn-ngữ chính-thống đầu-tiên trong lịch-sử trung-quốc.

言語正式𧶮񣕺羅㗂華發音饒𠊚北京,噲羅普通話

Ngôn-ngữ chính-thức của nước là tiếng hoa phát-âm nhiễu người bắc-kinh, gọi là phổ-thông-thoại.