Wp/vi-nom/㗂越
From Wikimedia Incubator
| 㗂越 | ||
|---|---|---|
| 發音: | IPA: tiɜŋ₃₅ vḭɜt₃₁(沔北) tiɜŋ₃₅ jḭɜt₃₁(沔南) |
|
| 得呐在: | 越南、花旗、高棉、法、澳吧𡗉坭㤩。 | |
| 總数𠊛呐: ・呐如㗂媄𤯿: |
80兆 trở 𨕭 70–73兆 |
|
| Xếp hạng: | 13–17(如㗂媄𤯿);近 bằng 㗂朝鮮、泰盧固、马拉地吧泰米尔 | |
| 語系: | 系南亞 𡖡孟-高棉 梗越-芒 㗂越 |
|
| 地位正式 | ||
| 言語正式在: | 越南 | |
| Điều hành bởi: | 空唉 điều hành 正式 | |
| 碼言語 | ||
| ISO 639-1: | vi | |
| ISO 639-2: | vie | |
| ISO/DIS 639-3: | vie | |
|
|
||
| Lưu ý: Trang này có thể chứa chữ ngữ âm IPA theo dạng Unicode. | ||
㗂越咍越語羅言語𧵑𠊛越(𠊛京)吧羅言語正式在越南。低羅㗂媄𤯿𧵑曠𠔭𨑮𠄼分𤾓民居越南,共𠇍近𠀧兆越僑𣄒海外,𦓡份𡘯羅𠊛美㭲越。㗂越群噲羅言語次𠄩𧵑各民族少數在越南。嚜𠱋㗂越𣎏𠬠數詞彙噅摱詞㗂漢吧著低用𡨸漢抵曰,𢖕拓得改變成𡨸喃,㗂越得𥋳羅𠬠中數各言語屬係言語南亞𣎏數𠊛内𡗉一(𡗉欣𠬠數寅𨋤𠇍各言語恪拱係共來)。𣈗𠉞㗂越用榜𡨸個拉丁,噲羅𡨸國語,共各𨁪㗂抵曰。
tiếng việt, hay việt ngữ, là ngôn ngữ của người việt (người kinh) và là ngôn ngữ chính thức tại việt nam. đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng tám mười năm phần trăm dân cư việt nam, cùng với gần ba triệu việt kiều ở hải ngoại, mà phần lớn là người mỹ gốc việt. tiếng việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại việt nam. mặc dù tiếng việt có một số từ vựng vay mượn từ tiếng hán và trước đây dùng chữ hán để viết, sau đó được cải biên thành chữ nôm, tiếng việt được coi là một trong số các ngôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ nam á có số người nói nhiều nhất (nhiều hơn một số lần so với các ngôn ngữ khác cùng hệ cộng lại). ngày nay tiếng việt dùng bảng chữ cái latinh, gọi là chữ quốc ngữ, cùng các dấu thanh để viết.